红霉素
hóng méi sù
Kháng sinh erythromycin

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kháng sinh erythromycin
Ví dụ (3)
shāng kǒu yánle shēngjiàn diǎnhóng méi ruǎn gāo
Vết thương bị viêm rồi, bác sĩ khuyên tôi bôi một chút thuốc mỡ erythromycin.
duìqīng méi guò mǐnsuǒ shēnggěikāilehóng méi
Anh ấy bị dị ứng với penicillin, nên bác sĩ đã kê cho anh ấy thuốc erythromycin.
yǎn jīng yánhóng zhǒngshí shǐ yòng使hóng méi yǎn gāo láijìn xíngzhì liáo
Khi mắt bị viêm và sưng đỏ, có thể sử dụng thuốc mỡ tra mắt erythromycin để điều trị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây