Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倾向于
qīng xiàng yú
nghiêng về, thiên về
Hán việt: khuynh hướng hu
—

Gợi nhớ

Từ "倾向于" (qīng xiàng yú) nghĩa là "nghiêng về, thiên về", ghép bởi: 倾 (qīng): Đổ + 向 (xiàng): hướng về + 于 (yú): ở.

Thành phần cấu tạo

倾向于
qīng xiàng yú
nghiêng về, thiên về
亻
顷
丿
口
于

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nghiêng về, thiên về
Ví dụ (3)
zài在zhè这liǎng gè两个fāng àn方案zhōng中,wǒ我gè rén个人gèng更qīng xiàng倾向yú于xuǎn zé选择chéng běn成本jiào较dī低de的nà ge那个。
Trong hai phương án này, cá nhân tôi nghiêng về việc chọn phương án có chi phí thấp hơn.
xiàn zài现在de的nián qīng rén年轻人zhǎo找gōng zuò工作shí时,wǎng wǎng往往qīng xiàng倾向yú于zhuī qiú追求tán xìng弹性de的gōng zuò工作shí jiān时间。
Người trẻ hiện nay khi tìm việc làm, thường có xu hướng theo đuổi thời gian làm việc linh hoạt.
zhuān jiā专家yù cè预测,wèi lái未来de的xiāo fèi shì chǎng消费市场jiāng将gèng更qīng xiàng倾向yú于lǜ sè绿色huán bǎo环保chǎn pǐn产品。
Các chuyên gia dự đoán, thị trường tiêu dùng trong tương lai sẽ thiên về các sản phẩm xanh và bảo vệ môi trường hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây