注册表
zhù cè biǎo
Registry (tin học)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Registry (tin học)
Ví dụ (3)
diàn nǎozhòng hòuhēi cuàn gǎile tǒngdezhù biǎo
Sau khi máy tính bị nhiễm virus, hacker đã chỉnh sửa registry của hệ thống.
xiū gǎizhù biǎozhī qiánjiàn xiānzuò hǎoshù bèi fèn
Trước khi chỉnh sửa registry, khuyến nghị nên sao lưu dữ liệu trước.
hěn duōruǎn jiànxiè zàihòuhuìzàizhù biǎoliú xià yòngde wén jiàn
Nhiều phần mềm sau khi gỡ cài đặt sẽ để lại các tệp tin rác vô dụng trong registry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây