Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
爆发出
bào fā chū
bùng nổ ra, thốt ra
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bùng nổ ra, thốt ra
Ví dụ (3)
tīng dào听到zhōng guó duì中国队duó guàn夺冠de的xiāo xī消息,rén qún人群zhōng中bào fā爆发chū出léi míng bān雷鸣般de的huān hū shēng欢呼声。
Nghe tin đội tuyển Trung Quốc giành chức vô địch, trong đám đông bùng nổ tiếng reo hò vang như sấm.
jīng guò经过cháng qī长期de的yā yì压抑,tā他zhōng yú终于bào fā爆发chū出xīn dǐ心底de的fèn nù愤怒。
Trải qua sự kìm nén lâu dài, cuối cùng anh ấy cũng bộc phát cơn giận từ tận đáy lòng.
zhè zuò这座xiū mián huǒ shān休眠火山suí shí随时dōu都yǒu有kě néng可能bào fā爆发chū出zhuó rè灼热de的yán jiāng岩浆。
Ngọn núi lửa ngủ đông này bất cứ lúc nào cũng có thể phun trào ra dung nham nóng hổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây