Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
耐用度
nài yòng dù
độ bền
Hán việt: năng dụng đạc
—

Gợi nhớ

Từ "耐用度" (nài yòng dù) nghĩa là "độ bền", ghép bởi: 耐 (nài): Chịu đựng + 用 (yòng): dùng + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

耐用度
nài yòng dù
độ bền
而
寸
用
广
廿
又

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ bền
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款shǒu jī手机de的diàn chí电池nài yòng dù耐用度hěn很gāo高。
Độ bền pin của mẫu điện thoại này rất cao.
tú céng涂层yìng zhì hé jīn硬质合金dāo jù刀具de的qiē xiāo切削rèn刃néng能kàng抗gāo wēn高温yǎng huà氧化mó sǔn磨损nài yòng dù耐用度jí jiā极佳。
Lưỡi cắt của dao hợp kim cứng có lớp phủ có thể chống mài mòn oxy hóa ở nhiệt độ cao, độ bền cực tốt.
xiāo fèi zhě消费者zài在gòu mǎi购买jiā jù家具shí时,wǎng wǎng往往hěn很kàn zhòng看重chǎn pǐn产品de的nài yòng dù耐用度。
Người tiêu dùng khi mua đồ nội thất thường rất coi trọng độ bền của sản phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây