Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
痛哭失声
tòng kū shī shēng
khóc nức nở
Hán việt: thống khốc thất thanh
—

Gợi nhớ

Từ "痛哭失声" (tòng kū shī shēng) nghĩa là "khóc nức nở", ghép bởi: 痛 (tòng): đau đớn + 哭 (kū): khóc + 失 (shī): Mất + 声 (shēng): tiếng.

Thành phần cấu tạo

痛哭失声
tòng kū shī shēng
khóc nức nở
疒
甬
口口
犬
失
士

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khóc nức nở
Ví dụ (3)
tīng dào听到zhè ge这个bù xìng不幸de的xiāo xī消息,tā她rěn bú zhù忍不住tòng kū shī shēng痛哭失声。
Nghe được tin buồn này, cô ấy không kìm được mà khóc nức nở.
kàn zhe看着bèi被shāo huǐ烧毁de的fáng wū房屋,lǎo rén老人tòng kū shī shēng痛哭失声。
Nhìn ngôi nhà bị thiêu rụi, cụ già khóc nức nở.
zài在zàng lǐ葬礼shàng上,qīn shǔ亲属men们dōu都tòng kū shī shēng痛哭失声,chǎng miàn场面shí fēn十分bēi tòng悲痛。
Trong đám tang, người nhà đều khóc nức nở, cảnh tượng vô cùng đau buồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây