浮游生物
fú yóu shēng wù
Sinh vật phù du

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sinh vật phù du
Ví dụ (3)
duōwēi xiǎode yóu shēng shēng huózàihǎi yángbiǎo céng menshìhǎi yángshí liànde chǔ
Có rất nhiều sinh vật phù du nhỏ bé sống ở tầng bề mặt của đại dương, chúng là nền tảng của chuỗi thức ăn đại dương.
xué jiātōng guòjiǎn shuǐ yàngzhōng yóu shēng dezhǒng lèi pàn duàngāishuǐ de rǎnchéng
Các nhà khoa học thông qua việc kiểm tra các loại sinh vật phù du trong mẫu nước, có thể phán đoán mức độ ô nhiễm của vùng nước đó.
lán jīng xíngpáng dàn mendezhǔ yàoshí què shìhǎi suí zhú liúde yóu shēng
Cá voi xanh có thân hình khổng lồ, nhưng thức ăn chính của chúng lại là các sinh vật phù du trôi dạt trên biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây