特氟龙
tèfúlóng
Teflon (nhựa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Teflon (nhựa)
Ví dụ (3)
lóngcái zhìjuǎnbiānjiǎo néngshùn chàngféng děng jiào demiàn liào
Chân vịt cuốn mép làm từ chất liệu Teflon có thể khâu trơn tru các loại vải có độ cản lớn như da.
zhè gepíng guōdebiǎo miànyǒu lóngzhān céngjiān dànshíwán quán huìzhān guō
Bề mặt của chiếc chảo chống dính này được phủ một lớp chống dính Teflon, khi chiên trứng hoàn toàn không bị dính chảo.
yóu lóng yǒunài gāo wēnkàng shíde xìngbèiguǎng fàn yìng yòng广huà gōngguǎn dàodenèi chèn
Do Teflon có đặc tính chịu nhiệt độ cao và chống ăn mòn, nó được sử dụng rộng rãi làm lớp lót bên trong của các đường ống hóa chất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây