预见到
yù jiàn dào
Nhìn thấy trước

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhìn thấy trước
Ví dụ (3)
xiàng qián jiàn dàolezhè qiáng tái fēngdedēng jìng
Cục Khí tượng đã dự báo trước được đường đi của cơn bão mạnh lần này.
zuò wéi míngyōu xiùdetóu zhěmǐn ruì jiàn dàoleshì chǎngdebiàn huà shì
Là một nhà đầu tư xuất sắc, anh ấy đã nhạy bén lường trước được xu hướng thay đổi của thị trường.
suī ránkùn nán chóng chóngdànzǎo jiù jiàn dàolezhè xiē bìngzuò hǎolezhǔn bèi
Mặc dù khó khăn chồng chất, nhưng anh ấy đã dự đoán được những trở ngại này từ sớm và chuẩn bị sẵn sàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây