Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
磕碰
kē pèng
va chạm, va quệt nhẹ
Hán việt: khái binh
—

Gợi nhớ

Từ "磕碰" (kē pèng) nghĩa là "va chạm, va quệt nhẹ", ghép bởi: 磕 (kē): gõ + 碰 (pèng): chạm.

Thành phần cấu tạo

磕碰
kē pèng
va chạm, va quệt nhẹ
石
盍
并

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:va chạm, va quệt nhẹ
Ví dụ (6)
zǒu lù走路yào要dāng xīn当心,fáng zhǐ防止zài在jiā jù家具jiǎo luò角落fā shēng发生kē pèng磕碰。
Đi đường phải cẩn thận, phòng ngừa xảy ra va đập vào góc đồ nội thất.
bān yùn搬运bō lí zhì pǐn玻璃制品shí时bì xū必须tè bié特别xiǎo xīn小心,bì miǎn避免kē pèng磕碰。
Khi khiêng vác đồ thủy tinh bắt buộc phải đặc biệt cẩn thận, tránh va quệt.
fū qī liǎ夫妻俩shēng huó生活zài在yì qǐ一起,nán miǎn huì难免会yǒu有yī xiē一些xiǎo小kē pèng磕碰。
Vợ chồng sống bên nhau, khó tránh khỏi sẽ có một chút va chạm nho nhỏ.
zhè ge这个kē pèng磕碰fēi cháng非常zhòng yào重要,dà jiā大家yào要bǎo cún保存hǎo好。
Cái 磕碰 này rất quan trọng, mọi người nên lưu giữ cẩn thận.
qǐng请kàn看liè biǎo列表zhōng中yǒu guān有关kē pèng磕碰de的nèi róng内容。
Xin xem nội dung liên quan tới 磕碰 trong danh sách.
2
Danh từ
Nghĩa:sự va chạm nhỏ / xích mích nhỏ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây