Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
合上门
hé shàng mén
khép cửa lại
Hán việt: cáp thướng môn
—

Gợi nhớ

Từ "合上门" (hé shàng mén) nghĩa là "khép cửa lại", ghép bởi: 合 (hé / gě): hợp lại + 上 (shàng): lên + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

合上门
hé shàng mén
khép cửa lại
亼
口
一
卜
门

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khép cửa lại
Ví dụ (3)
lí kāi离开fáng jiān房间qián前,qǐng请suí shǒu随手hé合shàng mén上门。
Trước khi rời khỏi phòng, xin tiện tay khép cửa lại.
tā他qīng qīng dì轻轻地hé合shàng mén上门,shēng pà生怕dǎ rǎo dào打扰到zhèng zài正在xiū xī休息de的jiā rén家人。
Anh ấy nhẹ nhàng khép cửa lại, sợ rằng làm phiền tới người nhà đang nghỉ ngơi.
suí zhe随着yī zhèn一阵wēi fēng微风,mén门zì dòng自动hé shàng合上le了。
Cùng với một trận gió nhẹ, cánh cửa đã tự động khép lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây