食品级
shí pǐn jí
chuẩn thực phẩm, an toàn cho thực phẩm

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:chuẩn thực phẩm, an toàn cho thực phẩm
Ví dụ (3)
liáo xiè běndōucǎi yòngshí pǐn xiù gāngzhì zuò
Thiết bị y tế về cơ bản đều được làm bằng thép không gỉ đạt chuẩn thực phẩm.
zhè gebǎo wēn bēidenèi dǎnshìshí pǐn guī jiāo fàng xīn shǐ yòng使
Lõi của chiếc bình giữ nhiệt này là silicone chuẩn thực phẩm, có thể yên tâm sử dụng.
yīng érkěnyǎodewán shǐ yòng使shí pǐn ān quáncái liàoshēng chǎn
Đồ chơi cho trẻ sơ sinh gặm nhấm bắt buộc phải sử dụng chất liệu an toàn chuẩn thực phẩm để sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây