你们俩
nǐ men liǎ
hai bạn, hai người (ngôi thứ 2 số nhiều)

Định nghĩa (1)

1
Đại từ
Nghĩa:hai bạn, hai người (ngôi thứ 2 số nhiều)
Ví dụ (3)
menliǎbiézàichǎolezuò xiàláihǎo hǎoshāng liángjiě jué bàn
Hai người các bạn đừng cãi nhau nữa, ngồi xuống bàn bạc cẩn thận cách giải quyết đi.
menliǎgǎn qíngzhè mehǎo suànshén meshí hòujié hūnya
Tình cảm hai bạn tốt như vậy, định khi nào thì kết hôn thế?
jīn tiāndexiàng chén shùjiùjiāo gěi menliǎlái ba
Phần thuyết trình dự án hôm nay sẽ giao cho hai người các bạn phụ trách nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây