四十八岁
—
Phân tích từ 四十八岁
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:bốn mươi tám tuổi
Ví dụ (3)
他今年四十八岁,事业蒸蒸日上。
Anh ấy năm nay 48 tuổi, sự nghiệp phát triển ngày càng thăng hoa.
在她四十八岁那年,出版了第一部个人自传。
Vào năm cô ấy 48 tuổi, đã xuất bản cuốn tự truyện cá nhân đầu tiên.
这位四十八岁的教授依然活跃在科研第一线。
Vị giáo sư 48 tuổi này vẫn sôi nổi cống hiến ở tuyến đầu nghiên cứu khoa học.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây