调试信息
tiáo shì xìn xī
thông tin gỡ lỗi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thông tin gỡ lỗi
Ví dụ (3)
chéng yuántōng guòfēn kòng zhì tái yìndetiáo shì xìn dìng wèiledài zhàng
Lập trình viên qua việc phân tích thông tin gỡ lỗi in ra ở bảng điều khiển đã định vị được sự cố mã nguồn.
zàishēng chǎnhuán jìngzhōngyīng dāngguān xiáng tiáo shì xìn deshū chū
Trong môi trường thực tế sản phẩm, nên tắt việc xuất ra các thông tin gỡ lỗi chi tiết.
zhìwén jiànzhōng le tǒngyùn xíngguò chéngzhōngdeguān jiàntiáo shì xìn
Trong tệp nhật ký ghi chép lại các thông tin gỡ lỗi chốt trong quá trình hệ thống vận hành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây