Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
音像区
yīn xiàng qū
khu âm thanh hình ảnh
Hán việt: âm tương khu
—

Gợi nhớ

Từ "音像区" (yīn xiàng qū) nghĩa là "khu âm thanh hình ảnh", ghép bởi: 音 (yīn): âm + 像 (xiàng): giống như + 区 (qū): khu.

Thành phần cấu tạo

音像区
yīn xiàng qū
khu âm thanh hình ảnh
立
日
亻
象
匚
乂

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khu âm thanh hình ảnh
Ví dụ (3)
tú shū guǎn图书馆sān lóu三楼shè yǒu设有yīn xiàng音像qū区,tí gōng提供gè lèi各类jì lù piàn纪录片yǔ与gǔ diǎn yīn yuè古典音乐 CD。
Tầng 3 thư viện có thiết lập khu âm thanh hình ảnh, cung cấp các loại phim tài liệu và đĩa CD nhạc cổ điển.
dú zhě读者kě yǐ可以zài在yīn xiàng音像qū区jiè yuè借阅guāng pán光盘bìng并zài在zhuān yòng shè bèi专用设备shàng上bō fàng播放。
Độc giả có thể mượn đọc đĩa quang tại khu âm thanh hình ảnh và phát trên thiết bị chuyên dụng.
shū diàn书店de的yīn xiàng音像qū区xī yǐn吸引le了xǔ duō许多fù gǔ复古chàng piàn唱片ài hào zhě爱好者。
Khu âm thanh hình ảnh của hiệu sách thu hút nhiều người yêu thích đĩa hát cổ điển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây