音像区
—
Gợi nhớ
Từ "音像区" (yīn xiàng qū) nghĩa là "khu âm thanh hình ảnh", ghép bởi: 音 (yīn): âm + 像 (xiàng): giống như + 区 (qū): khu.
Thành phần cấu tạo
音像区
khu âm thanh hình ảnh
立
日
亻
象
匚
乂
Phân tích từ 音像区
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:khu âm thanh hình ảnh
Ví dụ (3)
图书馆三楼设有音像区,提供各类纪录片与古典音乐CD。
Tầng 3 thư viện có thiết lập khu âm thanh hình ảnh, cung cấp các loại phim tài liệu và đĩa CD nhạc cổ điển.
读者可以在音像区借阅光盘并在专用设备上播放。
Độc giả có thể mượn đọc đĩa quang tại khu âm thanh hình ảnh và phát trên thiết bị chuyên dụng.
书店的音像区吸引了许多复古唱片爱好者。
Khu âm thanh hình ảnh của hiệu sách thu hút nhiều người yêu thích đĩa hát cổ điển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây