动态数据
dòng tài shù jù
Dữ liệu động, dữ liệu thời gian thực

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Dữ liệu động, dữ liệu thời gian thực
Ví dụ (3)
zhè gejīn róngruǎn jiàn shí shízhuī zōngquán qiú shìdedòng tài shù
Phần mềm tài chính này có thể theo dõi dữ liệu động của thị trường chứng khoán toàn cầu trong thời gian thực.
zàiwǎng kāi zhōng mentōng chángshǐ yòng使 APIjiē kǒuláihuò bìngzàiqián duānzhǎn shìdòng tài shù
Trong phát triển web, chúng tôi thường sử dụng giao diện API để lấy và hiển thị dữ liệu động trên giao diện người dùng.
jiāo tōng guǎn méntōng guòfēn wǎngdedòng tài shù láiyōu huàhóng dēng绿dekòng zhì
Sở quản lý giao thông phân tích dữ liệu động của mạng lưới đường bộ để tối ưu hóa việc điều khiển đèn giao thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây