充分准备
chōng fèn zhǔn bèi
Chuẩn bị chu đáo

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ/danh từ
Nghĩa:Chuẩn bị chu đáo
Ví dụ (3)
zhǐ yǒuzàikǎo qiánzuò hǎochōng fèn zhǔn bèicái néngzàikǎo chǎngshàng huīchū zuì hǎodeshuǐ píng
Chỉ khi chuẩn bị kỹ lưỡng trước kỳ thi, mới có thể phát huy tốt nhất trình độ của bản thân trong phòng thi.
tuán duìwèi lezhè zhòng yàodexiàng jìng biāo qián yuèjiùkāi shǐjìn xíngchōng fèn zhǔn bèile
Để chuẩn bị cho buổi đấu thầu dự án quan trọng này, nhóm đã bắt đầu chuẩn bị đầy đủ từ một tháng trước.
miàn duì jiāngdào láideè liètiān zhèng shì mínzuò hǎoyìng duìtái fēngdechōng fèn zhǔn bèi
Đối mặt với thời tiết khắc nghiệt sắp tới, chính quyền kêu gọi người dân chuẩn bị kỹ lưỡng để đối phó với bão.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây