四十块
sìshí kuài
Bốn mươi đồng

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Bốn mươi đồng
Ví dụ (3)
yuánshuōyuán jiàsān bǎi kuàijīn tiān zhéliǎng bǎi shí kuài
Phục vụ nói: "Giá gốc ba trăm đồng, hôm nay giảm giá, còn hai trăm bốn mươi đồng."
zài shìmǎile jiànTzhǐ huāle shí kuàiqiánzhì liànghái cuò
Tôi mua một chiếc áo phông ở chợ đêm, chỉ mất bốn mươi đồng, chất lượng cũng khá tốt.
chū chē gào cóng chǎngdàojiǔ diàn yuē yào shí kuài
Tài xế taxi nói với tôi rằng, đi từ sân bay đến khách sạn mất khoảng bốn mươi đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây