Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大吼
dà hǒu
Hét to, rống lên, quát lớn
Hán việt: thái hống
—

Gợi nhớ

Từ "大吼" (dà hǒu) nghĩa là "Hét to, rống lên, quát lớn", ghép bởi: 大 (dà): to + 吼 (hǒu): Hét.

Thành phần cấu tạo

大吼
dà hǒu
Hét to, rống lên, quát lớn
大
口
孔

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hét to, rống lên, quát lớn
Ví dụ (3)
miàn duì面对bù jiǎng lǐ不讲理de的gù kè顾客,lǎo bǎn老板zài yě再也rěn bú zhù忍不住dà hǒu大吼le了yī shēng一声。
Đối mặt với vị khách không nói lý lẽ, ông chủ không thể nhịn được nữa liền quát lớn một tiếng.
tā他shēng qì生气dì地chōng zhe冲着duì fāng对方dà hǒu大吼:nǐ你zhī bù zhī dào知不知道zhè yàng这样zuò做yǒu有duō多wēi xiǎn危险!
Anh ta tức giận hét lớn về phía đối phương: "Cậu có biết làm thế nguy hiểm nhường nào không!"
shī zi狮子zài在cǎo yuán草原shàng上fā chū发出yī shēng一声dà hǒu大吼,jīng pǎo惊跑le了zhōu wéi周围de的cǎo shí dòng wù草食动物。
Con sư tử rống lên một tiếng lớn trên thảo nguyên, làm kinh động bầy động vật ăn cỏ xung quanh bỏ chạy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây