Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诊断为
zhěn duàn wéi
Chẩn đoán là
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chẩn đoán là
Ví dụ (3)
jīng guò经过yī xì liè一系列xiáng xì详细de的jiǎn chá检查,tā他zuì zhōng最终bèi被yī shēng医生zhěn duàn诊断wèi为zǎo qī早期wèi ái胃癌。
Sau một loạt các kiểm tra chi tiết, anh ấy cuối cùng bị bác sĩ chẩn đoán là mắc ung thư dạ dày giai đoạn đầu.
hái zi孩子yóu yú由于zhǎng shí jiān长时间shǐ yòng使用diàn zi chǎn pǐn电子产品,qù去yǎn kē眼科jiǎn chá检查shí时bèi被zhěn duàn诊断wèi为jìn shì近视。
Đứa trẻ do sử dụng sản phẩm điện tử trong thời gian dài, khi đến khoa mắt kiểm tra đã bị chẩn đoán là cận thị.
suī rán虽然tā她bèi被zhěn duàn诊断wèi为zhòng dù重度yì yù zhèng抑郁症,dàn但jiā rén家人yì zhí一直zài在shēn biān身边gǔ lì鼓励tā她jī jí积极jiē shòu接受zhì liáo治疗。
Mặc dù cô ấy bị chẩn đoán mắc bệnh trầm cảm nặng, nhưng người nhà vẫn luôn ở bên cạnh động viên cô tích cực tiếp nhận điều trị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây