不堪回首
bù kān huí shǒu
Không dám ngoảnh lại, buồn không muốn nhớ tới

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Không dám ngoảnh lại, buồn không muốn nhớ tới
Ví dụ (3)
jīng guò chǎngcǎn lièdezhàn zhēnghòulǎo bīngmenduì duànsuì yuèjué de kān huí shǒu
Sau khi trải qua cuộc chiến tranh khốc liệt đó, các cựu chiến binh cảm thấy không dám ngoảnh nhìn lại quãng thời gian ấy.
chuàng chū deshī bàijīng duìlái shuōshì duàn kān huí shǒudewǎng shì
Trải nghiệm thất bại trong giai đoạn đầu khởi nghiệp, đối với anh ấy mà nói là một quá khứ không muốn nhớ lại.
hěn duōmíng xīngzàichéng míngzhī qiándōuyǒu duànxīn suānqiě kān huí shǒudeběi piāoshēng huó
Rất nhiều ngôi sao trước khi thành danh, đều có một quãng đời làm việc ở Bắc Kinh đầy chua xót và không dám nhớ lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây