盈利模式
yíng lì mó shì
Mô hình sinh lời, mô hình lợi nhuận

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mô hình sinh lời, mô hình lợi nhuận
Ví dụ (3)
zhèjiù shìjiàn shēn fángdeyíng shì lái
Đây chính là mô hình lợi nhuận của phòng gym: đánh cược rằng bạn sẽ lười không đến tập.
zhè jiā lián wǎngchū chuànggōng zuì dewèn shìquē qīng deyíng shì
Vấn đề lớn nhất của công ty khởi nghiệp Internet này là thiếu một mô hình sinh lời rõ ràng.
menzhèng zàitàn tǎotōng guòdìng yuè guǎng gào tóu fàng广láigòu jiànxīndeyíng shì
Họ đang thảo luận việc xây dựng mô hình lợi nhuận mới thông qua dịch vụ đăng ký và phát quảng cáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây