正常化
zhèng cháng huà
bình thường hóa (quan hệ, hoạt động)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:bình thường hóa (quan hệ, hoạt động)
Ví dụ (6)
jīng guò yuède liǎng guódemào guān zhōng kāi shǐzhèng cháng huà
Sau nhiều tháng nỗ lực, quan hệ thương mại giữa hai nước cuối cùng cũng bắt đầu bình thường hóa.
qíngguò hòurén mendeshēng huógōng zuòjié zòuzhú jiànhuī zhèng cháng huà
Sau đại dịch, nhịp sống và công việc của mọi người dần dần phục hồi sự bình thường hóa.
men yàotōng guò lièzhèng shǒu duàn jìnfáng chǎnshì chǎngjiàn kāngzhèng cháng huà zhǎn
Chúng ta cần thông qua các biện pháp chính sách để thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển lành mạnh và bình thường.
zhè gezhèng cháng huàfēi chángzhòng yào jiāyàobǎo guǎnhǎo
Cái 正常化 này rất quan trọng, mọi người nên bảo quản tốt.
qǐngkànliè biǎozhōngguān zhèng cháng huàdenèi róng
Xin xem nội dung về 正常化 trong danh sách.
2
Danh từ
Nghĩa:sự bình thường hóa

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây