历史书
lì shǐ shū
Sách lịch sử

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sách lịch sử
Ví dụ (3)
hái zizhèng zàishū fángrèn zhēnyuè běnguān táng cháode shǐshū
Đứa trẻ đang say sưa đọc một cuốn sách lịch sử về triều đại nhà Đường trong phòng làm việc.
zhè běnhòu hòu de shǐshūxiáng zǎile èr shì jiè zhàndequán guò chéng
Cuốn sách lịch sử dày cộp này ghi chép chi tiết toàn bộ quá trình diễn ra Thế chiến thứ hai.
yàománg xìn qièyǒu xiē shǐshūshìdàizhebiān zhězhǔ guān cǎixiěde
Đừng tin tưởng mù quáng vào mọi thứ, một số sách lịch sử cũng được viết với lăng kính chủ quan của người biên soạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây