Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太多肉
tài duō ròu
Quá nhiều thịt
Hán việt: thái đa nhụ
—

Gợi nhớ

Từ "太多肉" (tài duō ròu) nghĩa là "Quá nhiều thịt", ghép bởi: 太 (tài): quá + 多 (duō): hơn + 肉 (ròu): Thịt.

Thành phần cấu tạo

太多肉
tài duō ròu
Quá nhiều thịt
大
丶
夕
肉

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Quá nhiều thịt
Ví dụ (3)
bà bà爸爸shuō说:bù néng不能gěi给tā它chī吃tài duō ròu太多肉,duì对tā它shēn tǐ身体bù hǎo不好。
Bố nói: "Không thể cho nó (chó/mèo) ăn quá nhiều thịt được, không tốt cho cơ thể của nó đâu."
yī shēng医生jiàn yì建议tā他gǎi biàn改变yǐn shí xí guàn饮食习惯,bú yào不要chī吃tài duō ròu太多肉,duō多chī吃shū cài蔬菜。
Bác sĩ khuyên ông ấy thay đổi thói quen ăn uống, đừng ăn quá nhiều thịt, hãy ăn nhiều rau hơn.
tāng汤lǐ miàn里面fàng放le了tài duō ròu太多肉,áo chū lái熬出来de的wèi dào味道xiǎn de显得yǒu xiē有些yóu nì油腻。
Trong canh cho quá nhiều thịt nên nấu ra vị có vẻ hơi ngấy mỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây