抗磨损
kàng mó sǔn
Chống mài mòn, chịu mài mòn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:Chống mài mòn, chịu mài mòn
Ví dụ (3)
zhè zhǒngrùn huá yóu yǒu gāodekàng sǔnnài gāo wēn xìng
Loại dầu bôi trơn này có đặc tính chống mài mòn và chịu nhiệt độ cao cực kỳ tốt.
dòng nèi líng jiànbiǎo miànyǒu céng shūdekàng sǔncái liào yán chángleshǐ yòng shòu mìng使寿
Bề mặt linh kiện bên trong động cơ được phủ một lớp vật liệu chống mài mòn đặc biệt, kéo dài đáng kể tuổi thọ sử dụng.
gòu mǎi wàidēng shān bāoshíyàozhù xuǎn miàn liàojiē shíkàng sǔndechǎn pǐn
Khi mua balo leo núi ngoài trời, cần chú ý chọn những sản phẩm có chất liệu vải chắc chắn và chống mài mòn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây