食物残渣
shí wù cán zhā
Cặn thức ăn, thức ăn thừa, vụn thức ăn

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Cặn thức ăn, thức ăn thừa, vụn thức ăn
Ví dụ (3)
shī湿 shìshí cán zhā
Rác ướt chính là cặn thức ăn thừa.
fèng guǒcán liúyǒushí cán zhāshí jiānzhǎngleróng yǐn zhù
Nếu kẽ răng còn sót lại cặn thức ăn, lâu ngày sẽ dễ gây sâu răng.
měi wánwǎnhòudōuyàoshuǐ cáo wǎngdeshí cán zhāqīng gān jìngfáng zhǐ
Mỗi lần rửa bát xong, đều phải dọn sạch cặn thức ăn thừa trong lưới lọc bồn rửa để phòng ngừa tắc nghẽn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây