Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
可可豆
kě kě dòu
Hạt ca cao
Hán việt: khả khả đậu
—

Gợi nhớ

Từ "可可豆" (kě kě dòu) nghĩa là "Hạt ca cao", ghép bởi: 可 (kě): có thể + 可 (kě): có thể + 豆 (dòu): Hạt đậu.

Thành phần cấu tạo

可可豆
kě kě dòu
Hạt ca cao
丁
口
豆

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hạt ca cao
Ví dụ (3)
qiǎo kè lì巧克力de的zhǔ yào主要yuán liào原料shì是shēng zhǎng生长zài在rè dài dì qū热带地区de的kě kě dòu可可豆。
Nguyên liệu chính của sô cô la là hạt ca cao mọc ở vùng nhiệt đới.
yōu zhì优质dì的kě kě dòu可可豆jīng guò经过hōng bèi烘焙hé和yán mó研磨,néng能sàn fà chū散发出mí rén迷人de的nóng yù浓郁xiāng qì香气。
Hạt ca cao chất lượng cao sau khi trải qua rang sấy và nghiền nát có thể toả ra hương thơm ngào ngạt quyến rũ.
zhè ge这个guó jiā国家shì是fēi zhōu非洲zuì dà最大de的kě kě dòu可可豆chū kǒu guó出口国,jīng jì经济shí fēn十分yī lài依赖nóng yè农业。
Đất nước này là nước xuất khẩu hạt ca cao lớn nhất châu Phi, nền kinh tế vô cùng phụ thuộc vào nông nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây