这么早
zhè me zǎo
Sớm thế, sớm như vậy

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Sớm thế, sớm như vậy
Ví dụ (3)
jīn tiānshìzhōu zěn mezhè mezǎo jiù chuángle duōshuì huì erma
Hôm nay là cuối tuần, sao bạn thức dậy sớm thế này rồi? Không ngủ thêm một chút sao?
méi xiǎng dàozhè mezǎo jiùnéngwán chéngzhè xiàng derèn zhēn shìxiào tài gāole
Không ngờ bạn lại có thể hoàn thành nhiệm vụ phức tạp này sớm như vậy, hiệu suất thực sự quá cao rồi.
zhè mezǎo jiùchū ménde huà shàng jǐn huì chēháinéng dàoxīn xiān kōng
Nếu ra ngoài sớm như vậy, trên đường không những không bị tắc xe, mà còn có thể hít thở được không khí trong lành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây