计算错
jì suàn cuò
Tính sai, tính nhầm

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tính sai, tính nhầm
Ví dụ (3)
duì gāng cáizhǎo qiándeshí hòu shíshū gěi suàncuòle
Xin lỗi, lúc nãy khi thối tiền tôi nhất thời sơ ý, đã tính nhầm cho bạn rồi.
kuài zài duìzhàng shí xiànshàng yuèdebào biǎoyǒu shù suàncuòle
Kế toán khi đối chiếu sổ sách đã phát hiện, báo cáo của tháng trước có một dữ liệu tính toán sai.
gōng chéng shīzàishè zhǐshí suàncuòleshòu miàn dǎo zhìzhěng fāng àn yàotuī dào zhòng lái
Kỹ sư khi thiết kế bản vẽ đã tính sai diện tích chịu lực, dẫn đến toàn bộ phương án phải làm lại từ đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây