恢复能力
huī fù néng lì
Khả năng khôi phục/phục hồi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khả năng khôi phục/phục hồi
Ví dụ (3)
zāi nànhuī néng shìshìwèi leyàn zhèngbèi yòngshù zhōng xīnde xìng
Thử nghiệm khả năng khôi phục sau thảm họa là để kiểm chứng khả năng tiếp cận của trung tâm dữ liệu dự phòng.
nián qīng réndeshēn xīn chén dài xièkuàishēng bìngzhī hòuwǎng wǎngyǒu zhe qiángde huī néng
Quá trình trao đổi chất của cơ thể người trẻ diễn ra nhanh, sau khi sinh bệnh thường có khả năng tự phục hồi cực kỳ mạnh.
zhè zuòjīng letái fēngcuī cándechéng shìzhǎn xiàn chūlelìng rén jīng tàndejīng huī néng
Thành phố từng trải qua sự tàn phá của bão này, đã cho thấy khả năng phục hồi kinh tế đáng kinh ngạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây