Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
笨手笨脚
bèn shǒu bèn jiǎo
Vụng về
Hán việt: bát thủ bát cước
—

Gợi nhớ

Từ "笨手笨脚" (bèn shǒu bèn jiǎo) nghĩa là "Vụng về", ghép bởi: 笨 (bèn): ngốc + 手 (shǒu): tay + 笨 (bèn): ngốc + 脚 (jiǎo / jué): chân.

Thành phần cấu tạo

笨手笨脚
bèn shǒu bèn jiǎo
Vụng về
⺮
本
手
月
却

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Vụng về
Ví dụ (3)
tā他píng shí平时cóng lái bù从来不zuò做jiā wù家务,jìn进chú fáng厨房bāng dào máng帮倒忙,xiǎn de显得tè bié特别bèn shǒu bèn jiǎo笨手笨脚。
Bình thường anh ấy chẳng bao giờ làm việc nhà, vào bếp chỉ giúp rập, tỏ ra vô cùng lóng ngóng.
jí shǐ即使yī一kāi shǐ开始xué学zhēn zhī针织shí时yǒu xiē有些bèn shǒu bèn jiǎo笨手笨脚,zhǐ yào只要duō jiā liàn xí多加练习jiù就néng能shú liàn熟练。
Dù lúc ban đầu học đan lát có chút vụng về, chỉ cần luyện tập nhiều là sẽ thành thạo.
kàn zhe看着ér zi儿子bèn shǒu bèn jiǎo笨手笨脚dì地jì xié dài系鞋带,fù qīn父亲rěn bú zhù忍不住xiào笑zhe着guò qù过去jiào tā教他。
Nhìn thấy con trai lóng ngóng buộc dây giày, người cha không nhịn được cười rồi bước qua dạy cậu bé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây