妈麻马
mā má mǎ
(các thanh điệu chữ ma)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:(các thanh điệu chữ ma)
Ví dụ (3)
hàn deshēng diào tóng siwán quán tóng jīng diǎnde zi
Thanh điệu tiếng Trung khác nhau thì ý nghĩa hoàn toàn khác nhau, ví dụ kinh điển là - "mā má mǎ mà" (mẹ, tê, ngựa, mắng).
wài guóxué shēnggāngkāi shǐxuépīn yīnshízǒng shìfēn qīng de yīn
Học sinh nước ngoài khi mới học bính âm luôn không phân biệt được cách phát âm của "mā má mǎ".
lǎo shīzàihēi bǎnshàng huàle shēng diào hàoyòng láibāng zhù men
Giáo viên vẽ bốn ký hiệu thanh điệu lên bảng, dùng "mā má mǎ mà" để giúp chúng tôi ghi nhớ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây