华清池
huá qīng chí
Hồ Hoa Thanh (suối nước nóng lịch sử ở Thiểm Tây)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Hồ Hoa Thanh (suối nước nóng lịch sử ở Thiểm Tây)
Ví dụ (3)
huá qīng chíshìzhù míngdehuáng jiāwēn quánshèng
Hồ Hoa Thanh là thắng cảnh suối nước nóng hoàng gia nổi tiếng.
táng míng huángyáng guì fēicéngzàihuá qīng chí shǔ
Đường Minh Hoàng và Dương Quý Phi từng đến Hồ Hoa Thanh tránh nóng.
menwǎn shangzàihuá qīng chíkànle xíngshí jǐngyǎn chū
Buổi tối chúng tôi đã xem buổi biểu diễn thực cảnh lớn tại Hồ Hoa Thanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây