烘焙店
hōng bèi diàn
tiệm làm bánh, hiệu bánh mì

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiệm làm bánh, hiệu bánh mì
Ví dụ (3)
zhè jiāhōng bèidiànde hěnhǎo chī
Món tiramisu của tiệm bánh này rất ngon.
qīng chéndehōng bèidiànsàn zhezhèn zhènmiàn bāoxiāng wèi
Tiệm bánh buổi sáng sớm tỏa ra hương thơm bánh mì ngào ngạt.
mèng xiǎngjiāng láikāi jiāshǔ dehōng bèidiàn
Cô ấy mơ ước tương lai mở một tiệm bánh của riêng mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây