望子蟹
wàng zǐ xiè
loài cua biển mang trứng (đặc sản hải sản)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:loài cua biển mang trứng (đặc sản hải sản)
Ví dụ (3)
qiū tiānshìchīwàng xièdezuì jiā jié
Mùa thu là mùa ngon nhất để ăn cua Vọng Tử.
zhēng shúdewàng xiè huángduō ròuměi
Cua Vọng Tử hấp chín gạch nhiều thịt thơm ngon.
míncónghǎi láoxīn xiāndewàng xiè
Ngư dân đánh bắt cua Vọng Tử tươi từ biển lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây