热气球节
—
Gợi nhớ
Từ "热气球节" (rè qì qiú jié) nghĩa là "lễ hội khinh khí cầu", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 气 (qì): khí + 球 (qiú): bóng + 节 (jié): tiết.
Thành phần cấu tạo
热气球节
lễ hội khinh khí cầu
执
灬
气
王
求
艹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lễ hội khinh khí cầu
Ví dụ (3)
一年一度的热气球节吸引了无数游客。
Lễ hội khinh khí cầu mỗi năm một lần thu hút vô số du khách.
五彩缤纷的热气球在热气球节上映衬着蓝天。
Những chiếc khinh khí cầu rực rỡ sắc màu tôn lên bầu trời xanh tại lễ hội.
我们在热气球节上乘坐了热气球。
Chúng tôi đã đi khinh khí cầu tại lễ hội khinh khí cầu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây