Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汉英词典
hàn yīng cí diǎn
Từ điển Trung - Anh
Hán việt: hán anh từ điển
—

Gợi nhớ

Từ "汉英词典" (hàn yīng cí diǎn) nghĩa là "Từ điển Trung - Anh", ghép bởi: 汉 (hàn): Hán + 英 (yīng): anh tài + 词 (cí): từ + 典 (diǎn): Điển tích.

Thành phần cấu tạo

汉英词典
hàn yīng cí diǎn
Từ điển Trung - Anh
氵
又
艹
央
讠
司

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Từ điển Trung - Anh
Ví dụ (3)
tài hǎo le太好了。hái yǒu还有,wǒ xiǎng chá我想查yí xià一下,nǐ men你们yǒu méi yǒu有没有hàn yīng cí diǎn汉英词典?
Tuyệt quá. Ngoài ra, tôi muốn tra xem, các bạn có từ điển Hán-Anh không?
xué xí学习hàn yǔ汉语shí时,yǒu有yī běn一本hòu shí厚实de的hàn yīng cí diǎn汉英词典shì是fēi cháng非常yǒu有bāng zhù帮助de的。
Khi học tiếng Trung, có một cuốn từ điển Hán-Anh dày dặn là rất hữu ích.
xiàn zài现在de的xué shēng学生gèng更xǐ huān喜欢shǐ yòng使用shǒu jī手机shàng上de的diàn zǐ电子hàn yīng cí diǎn汉英词典。
Học sinh bây giờ thích sử dụng từ điển Hán-Anh điện tử trên điện thoại di động hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây