滴注法
dī zhù fǎ
Phương pháp nhỏ giọt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phương pháp nhỏ giọt
Ví dụ (3)
shicǎi yòngjìng mài zhùjiāngkàng shēng huǎn huǎnshū bìng rén nèi
Y tá sử dụng phương pháp truyền tĩnh mạch nhỏ giọt, từ từ đưa thuốc kháng sinh vào cơ thể bệnh nhân.
zhì zuòzhèkuǎnxiāng shuǐ yàoyòng zhù huā bànzhōngdejīng huá
Để chế tạo loại nước hoa này cần dùng phương pháp nhỏ giọt để chiết xuất tinh chất trong cánh hoa.
zàihuà xué fēn zhōng zhùcháng yòngláijīng què dìngróng denóng
Trong phân tích hóa học, phương pháp nhỏ giọt (chuẩn độ) thường được dùng để xác định chính xác nồng độ dung dịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây