半自动化
—
Định nghĩa (1)
1
Tính từ / Danh từ
Nghĩa:Bán tự động
Ví dụ (3)
这条发动机装配线采用了半自动化的流水线作业方式。
Dây chuyền lắp ráp động cơ này áp dụng phương thức làm việc dây chuyền bán tự động hóa.
工厂引进了半自动化的包装设备,大大提高了生产效率。
Nhà máy đã nhập khẩu thiết bị đóng gói bán tự động, nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
这种半自动化机床还需要工人进行部分的手动辅助操作。
Loại máy công cụ bán tự động này vẫn cần công nhân thực hiện một phần thao tác thủ công hỗ trợ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây