耐酸碱
—
Gợi nhớ
Từ "耐酸碱" (nài suān jiǎn) nghĩa là "Chịu axit và kiềm", ghép bởi: 耐 (nài): Chịu đựng + 酸 (suān): chua + 碱 (jiǎn): Kiềm.
Thành phần cấu tạo
耐酸碱
Chịu axit và kiềm
而
寸
酉
夋
石
咸
Phân tích từ 耐酸碱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Chịu axit và kiềm
Ví dụ (3)
防尘罩应具有耐油、耐酸碱和阻燃的特性。
Tấm chắn bụi nên có đặc tính chịu dầu, chịu axit - kiềm và chống cháy.
化工厂的管道必须使用高强度的耐酸碱材料,以防止腐蚀泄漏。
Các đường ống của nhà máy hóa chất phải sử dụng vật liệu chịu axit và kiềm cường độ cao để chống rò rỉ do ăn mòn.
这款防护手套具有优异的耐酸碱性能,能有效保护工人的双手。
Loại găng tay bảo hộ này có hiệu suất chịu axit kiềm tuyệt vời, có thể bảo vệ đôi tay của công nhân một cách hiệu quả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây