Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
耐酸碱
nài suān jiǎn
Chịu axit và kiềm
Hán việt: năng toan dảm
—

Gợi nhớ

Từ "耐酸碱" (nài suān jiǎn) nghĩa là "Chịu axit và kiềm", ghép bởi: 耐 (nài): Chịu đựng + 酸 (suān): chua + 碱 (jiǎn): Kiềm.

Thành phần cấu tạo

耐酸碱
nài suān jiǎn
Chịu axit và kiềm
而
寸
酉
夋
石
咸

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Chịu axit và kiềm
Ví dụ (3)
fáng chén zhào防尘罩yīng应jù yǒu具有nài yóu耐油、nài suān jiǎn耐酸碱hé和zǔr án阻燃de的tè xìng特性。
Tấm chắn bụi nên có đặc tính chịu dầu, chịu axit - kiềm và chống cháy.
huà gōng chǎng化工厂de的guǎn dào管道bì xū必须shǐ yòng使用gāo qiáng dù高强度de的nài suān jiǎn耐酸碱cái liào材料,yǐ以fáng zhǐ防止fǔ shí腐蚀xiè lòu泄漏。
Các đường ống của nhà máy hóa chất phải sử dụng vật liệu chịu axit và kiềm cường độ cao để chống rò rỉ do ăn mòn.
zhè这kuǎn款fáng hù防护shǒu tào手套jù yǒu具有yōu yì优异de的nài suān jiǎn耐酸碱xìng néng性能,néng能yǒu xiào有效bǎo hù保护gōngr én工人de的shuāng shǒu双手。
Loại găng tay bảo hộ này có hiệu suất chịu axit kiềm tuyệt vời, có thể bảo vệ đôi tay của công nhân một cách hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây