伸缩式
—
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Có thể co giãn/rút gọn
Ví dụ (3)
导轨处的伸缩式钢制防尘罩损坏,需要采购备件更换。
Tấm chắn bụi bằng thép co giãn ở khu vực ray dẫn hướng bị hỏng, cần mua phụ tùng để thay thế.
出门旅游带一把伸缩式雨伞非常方便,平时可以轻松地塞在背包里。
Đi du lịch mang theo một chiếc ô xếp rút rất tiện lợi, bình thường có thể dễ dàng nhét vào balo.
为了节省阳台的空间,很多人家里安装了可折叠的伸缩式晾衣架。
Để tiết kiệm không gian ban công, nhiều gia đình đã lắp đặt giàn phơi quần áo có thể gấp gọn và co giãn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây