少林功夫
—
Phân tích từ 少林功夫
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Võ thuật Thiếu Lâm, Thiếu Lâm công phu
Ví dụ (3)
我找到了太极拳和少林功夫的历史、分类,还有一些视频。
Tôi đã tìm được lịch sử, phân loại của Thái Cực Quyền và võ thuật Thiếu Lâm, còn có thêm vài video nữa.
他从小在武术学校学习少林功夫,现在已经成了一名出色的教练。
Anh ấy học võ thuật Thiếu Lâm ở trường võ thuật từ nhỏ, bây giờ đã trở thành một huấn luyện viên xuất sắc.
这部外国电影中融入了很多少林功夫的元素,吸引了大量观众。
Bộ phim nước ngoài này được đưa vào rất nhiều yếu tố võ thuật Thiếu Lâm, thu hút một lượng lớn khán giả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây