Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
双唇
shuāng chún
hai môi
Hán việt: song chấn
—

Gợi nhớ

Từ "双唇" (shuāng chún) nghĩa là "hai môi", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 唇 (chún): môi.

Thành phần cấu tạo

双唇
shuāng chún
hai môi
又
辰
口

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hai môi
Ví dụ (3)
gāi该jiǎn sù jī减速机shū chū输出zhóu chù轴处cǎi yòng采用shuāng chún双唇kǒu口yóu fēng油封mì fēng密封,fáng lòu防漏xiào guǒ效果liáng hǎo良好。
Trục đầu ra của bộ giảm tốc này sử dụng phớt dầu có hai vành môi để làm kín, hiệu quả chống rò rỉ rất tốt.
zài在yǔ yīn xué语音学zhōng中, b、 p、 mshì是diǎn xíng典型de的shuāng chún yīn双唇音。
Trong ngữ âm học, "b, p, m" là các âm hai môi tiêu chuẩn.
hán fēng寒风chuī guò吹过,dòng dé冻得tā她shuāng chún双唇fā zǐ发紫,zhí直dǎ duō suo打哆嗦。
Gió lạnh thổi qua, làm hai môi cô ấy tím ngắt lại, run lẩy bẩy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây