食道癌
shí dào ái
ung thư thực quản

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ung thư thực quản
Ví dụ (3)
cháng shí yòngguòtàngdeshí kěn énghuìzēng jiāhuànshídào'áidefēng xiǎn
Ăn đồ ăn quá nóng trong thời gian dài có thể làm tăng nguy cơ mắc ung thư thực quản.
zǎo xiàngān duìshídào'áidezhì liáoxiào guǒzhì guān zhòng yào
Phát hiện và can thiệp sớm là cực kỳ quan trọng đối với hiệu quả điều trị ung thư thực quản.
yuànchéng lezhuān méndexiàng zhì shídào'áideyán jiūlín chuángzhì liáo
Bệnh viện đã thành lập tổ dự án chuyên môn dốc sức nghiên cứu và điều trị lâm sàng ung thư thực quản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây