舞蹈社
wǔ dǎo shè
câu lạc bộ múa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:câu lạc bộ múa
Ví dụ (3)
shàng xuéhòujiā lexué xiàode dǎo shè
Sau khi lên đại học, cô ấy đã tham gia câu lạc bộ múa của trường.
dǎo shèdetóng xué menzhèng zàipái liànyíng xīn wǎn huìdejié
Các bạn trong câu lạc bộ múa đang tập dượt tiết mục cho buổi tiệc chào đón tân sinh viên.
měi zhōu dǎo shèdōuhuì bànmiǎn fèidejiào xué huó dòng
Mỗi cuối tuần, câu lạc bộ múa đều tổ chức các hoạt động dạy học miễn phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây