Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太挤
tài jǐ
quá chật, quá đông
—

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Khẩu ngữ
Nghĩa:quá chật, quá đông
Ví dụ (3)
zǎo早gāo fēng高峰de的dì tiě地铁chē xiāng车厢lǐ里shí zài实在tài jǐ太挤le了。
Toa xe tàu điện ngầm vào giờ cao điểm buổi sáng thực sự quá chật chội.
zhè gè这个xiǎo fáng jiān小房间fàng放le了zhè me这么duō多jiā jù家具xiǎn de显得tài jǐ太挤le了。
Căn phòng nhỏ này đặt nhiều đồ nội thất thế này trông quá chật.
zhōu mò周末de的zhī míng知名jǐng qū景区dào chù到处dōu都shì是yóu kè游客,gǎn dào感到tài jǐ太挤le了。
Khu danh thắng nổi tiếng vào cuối tuần chỗ nào cũng là du khách, cảm thấy quá đông đúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây