Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辰时
chén shí
giờ Thìn (7h-9h sáng)
Hán việt: thìn thì
—

Gợi nhớ

Từ "辰时" (chén shí) nghĩa là "giờ Thìn (7h-9h sáng)", ghép bởi: 辰 (chén): Nhật + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

辰时
chén shí
giờ Thìn (7h-9h sáng)
辰
日
寸

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giờ Thìn (7h-9h sáng)
Ví dụ (3)
gǔr én古人cháng zài常在chén shí辰时qǐ chuáng起床láo zuò劳作,rèn wéi认为zhè shì这是yì tiān一天zhōng中zuì hǎo最好de的shí guāng时光。
Cổ nhân thường thức dậy làm việc vào giờ Thìn, cho rằng đây là khoảng thời gian đẹp nhất trong ngày.
zhōng yī中医rèn wéi认为chén shí辰时wèi jīng胃经dāng lìng当令,cǐ shí此时chī吃zǎo cān早餐zuì最róng yì容易xiāo huà xī shōu消化吸收。
Đông y cho rằng giờ Thìn là lúc kinh vị hoạt động mạnh, lúc này ăn sáng dễ tiêu hóa hấp thụ nhất.
àn zhào按照lǎo huáng lì老黄历,míng tiān明天chén shí辰时shì是chū xíng出行de的jí shí吉时。
Theo hoàng lịch cũ, giờ Thìn ngày mai là giờ lành để xuất hành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây