辣根酱
làgēn jiàng
sốt cải ngựa, mù tạt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sốt cải ngựa, mù tạt
Ví dụ (3)
chīkǎo niúr òushí pèi diǎn gēnjiàng huìgèng jiāměi wèijiě
Khi ăn thịt bò nướng, kết hợp với một chút sốt cải ngựa sẽ càng ngon và đỡ ngán hơn.
shòu liǎo gēnjiàng zhǒngzhí chōng qiāngdexīn wèidào
Anh ấy không chịu nổi mùi vị cay nồng xộc thẳng lên mũi của sốt cải ngựa.
chú shīzàishā jiā le xiē zhìde gēnjiàng shēnglezhěng kǒu gǎn
Đầu bếp đã cho thêm một ít sốt cải ngựa đặc chế vào món salad, làm tăng thêm kết cấu tổng thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây